• Kho sách nói Audible
  • Hỏi đáp Tiếng Anh
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Easy Reading
  • Đề thi THPT
  • Học tiếng Pháp
KÊNH YOUTUBE
NHÓM FACEBOOK
Callum Nguyen
  • HOME
  • LUYỆN NGHE
    • BÀI NGHE NGẮN
    • CẤU TRÚC THÔNG DỤNG
  • EASY READING
    Day 1 – A day at the park

    Day 11 – My House

    Day 1 – A day at the park

    Day 10 – My Best Friend

    Day 1 – A day at the park

    Day 9 – My City

    Day 1 – A day at the park

    Day 8 – A Visit to the Library

    Day 1 – A day at the park

    Day 7 – A Picnic in the Park

    Day 1 – A day at the park

    Day 6 – A Day at the Zoo

  • LEARN WITH SONGS
  • CHUYÊN MỤC
    • TEST NGỮ PHÁP
    • TOEIC
    • NGỮ PHÁP
    • TIẾNG ANH GIAO TIẾP
    • ĐỀ THI THPT
    • FUNNY
  • IELTS
    • TẤT CẢ BÀI VIẾT
    • REVIEW ĐỀ THI THẬT 2021
    • ĐỀ DỰ ĐOÁN IELTS
    • IELTS IDEAS
    • WRITING TASK 1 SAMPLES
    • WRITING TASK 2 SAMPLES
    • IELTS SPEAKING
    • TẢI TÀI LIỆU
  • HỌC TIẾNG PHÁP
  • IELTS SPEAKING
No Result
View All Result
  • HOME
  • LUYỆN NGHE
    • BÀI NGHE NGẮN
    • CẤU TRÚC THÔNG DỤNG
  • EASY READING
    Day 1 – A day at the park

    Day 11 – My House

    Day 1 – A day at the park

    Day 10 – My Best Friend

    Day 1 – A day at the park

    Day 9 – My City

    Day 1 – A day at the park

    Day 8 – A Visit to the Library

    Day 1 – A day at the park

    Day 7 – A Picnic in the Park

    Day 1 – A day at the park

    Day 6 – A Day at the Zoo

  • LEARN WITH SONGS
  • CHUYÊN MỤC
    • TEST NGỮ PHÁP
    • TOEIC
    • NGỮ PHÁP
    • TIẾNG ANH GIAO TIẾP
    • ĐỀ THI THPT
    • FUNNY
  • IELTS
    • TẤT CẢ BÀI VIẾT
    • REVIEW ĐỀ THI THẬT 2021
    • ĐỀ DỰ ĐOÁN IELTS
    • IELTS IDEAS
    • WRITING TASK 1 SAMPLES
    • WRITING TASK 2 SAMPLES
    • IELTS SPEAKING
    • TẢI TÀI LIỆU
  • HỌC TIẾNG PHÁP
  • IELTS SPEAKING
No Result
View All Result
No Result
View All Result

Tổng hợp 91 động từ Bất quy tắc thông dụng nhất trong Tiếng Anh

December 30, 2020
in Ngữ pháp
0
  1. Nhóm các động từ giữ nguyên ở tất cả các thể động từ V2, V3
 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

1

bet

bet

bet

đặt cược

2

bid

bid

bid

thầu

3

broadcast

broadcast

broadcast

phát sóng

4

cost

cost

cost

phải trả, trị giá

5

cut

cut

cut

cắt

6

hit

hit

hit

nhấn

7

hurt

hurt

hurt

tổn thương

8

let

let

let

cho phép, để cho

9

put

put

put

đặt, để

10

read

read

read

đọc

11

shut

shut

shut

đóng

  1. Nhóm các động từ có V3 giống V1
 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

12

become

became

become

trở thành

13

come

came

come

đến

14

run

ran

run

chạy

  1. Nhóm các động từ có nguyên âm “I” ở V1, chuyển thành “A” ở V2 và “U” ở V3
 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

15

begin

began

begun

bắt đầu

16

drink

drank

drunk

uống

17

ring

rang

rung

vòng

18

run

ran

run

chạy

19

sing

sang

sung

hát

20

swim

swam

swum

bơi

21

hang

hung

hung

treo

  1. Nhóm các động từ có V2 và V3 giống nhau

4.1 Nhóm các động từ V1 có tận cùng là “D” chuyển thành “T” ở V2 và V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

22

build

built

built

xây dựng

23

lend

lent

lent

cho vay

24

send

sent

sent

gửi

25

spend

spent

spent

chi tiêu

4.2 Nhóm các động từ V1 có tận cùng là “M”, “N” chuyển thành “T” ở V2 và V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

26

dream

dreamt

dreamt

mơ, mơ mộng

27

lean

leant

leant

dựa vào

28

learn

learnt

learnt

học

29

mean

meant

meant

ý muốn nói, ý nghĩa

4.3 Nhóm các động từ V1 có nguyên âm giữa “EE” chuyển thành “E” ở V2 và V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

30

keep

kept

kept

giữ

31

feed

fed

fed

cho ăn

32

feel

felt

felt

cảm thấy

33

meet

met

met

đáp ứng

34

sleep

slept

slept

ngủ

4.4 Nhóm các động từ V2 và V3 có đuôi “OUGHT” hoặc “AUGHT”

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

35

bring

brought

brought

mang lại

36

buy

bought

bought

mua

37

catch

caught

caught

bắt

38

fight

fought

fought

chiến đấu

39

teach

taught

taught

dạy

40

think

thought

thought

nghĩ

4.5 Nhóm động từ có V1 tận cùng là “AY”, chuyển thành “AID” ở V2, V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

41

say

said

said

nói

42

lay

laid

laid

đặt, để

43

pay

paid

paid

trả

4.6 Nhóm động từ V1 có nguyên âm “I” chuyển thành “OU” ở V2 và V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

44

bind

bound

bound

buộc, kết thân

45

find

found

found

tìm

46

wind

wound

wound

thổi

4.7 Nhóm động từ V1 có nguyên âm “I” chuyển thành “U” ở V2 và V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

47

dig

dug

dug

đào

48

sting

stung

stung

chọc tức

49

swing

swung

swung

nhún nhảy

4.8 Một số động từ khác có V2, V3 giống nhau

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

50

have

had

had

có

51

hear

heard

heard

nghe

52

hold

held

held

tổ chức

53

lead

led

led

dẫn

54

leave

left

left

lại

55

lose

lost

lost

mất

56

make

made

made

làm

57

sell

sold

sold

bán

58

sit

sat

sat

ngồi

59

tell

told

told

nói

60

stand

stood

stood

đứng

61

understand

understood

understood

hiểu

62

win

won

won

giành chiến thắng

  1. Nhóm các động từ kết thúc “N” ở V3

5.1 Nhóm các động từ có nguyên âm “O” ở V2, V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

63

break

broke

broken

đập vỡ

64

choose

chose

chosen

chọn

65

forget

forgot

forgotten

quên

66

get

got

got/ gotten

có được

67

speak

spoke

spoken

nói

68

wake

woke

woken

thức

69

wear

wore

worn

mặc

5.2 Nhóm các động từ chỉ có nguyên âm “O” ở V2

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

70

drive

drove

driven

lái xe

71

ride

rode

ridden

cưỡi (ngựa), đạp (xe)

72

rise

rose

risen

tăng

73

write

wrote

written

viết

5.3 Nhóm các động từ có đuôi “EW” ở V2, “OWN” hoặc “AWN” ở V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

74

blow

blew

blown

thổi

75

draw

drew

drawn

vẽ

76

fly

flew

flown

bay

77

grow

grew

grown

phát triển

78

know

knew

known

biết

5.4 Một số động từ bất quy tắc khác có đuôi “N” ở V3

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

79

bite

bit

bitten

cắn

80

hide

hid

hidden

ẩn

81

beat

beat

beaten

đánh bại

82

eat

ate

eaten

ăn

83

fall

fell

fallen

giảm

84

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

85

give

gave

given

cung cấp cho

86

see

saw

seen

thấy

87

take

took

taken

có

 Nhóm động từ bất quy tắc khác

 

Nguyên thể (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa thường gặp nhất

88

be

was, were

been

được

89

do

did

done

làm

90

go

went

gone

đi

91

lie

lay

lain

nằm xuống

TẢI TÀI LIỆU
Tags: Động từ bất quy tắc
ADVERTISEMENT
Callum Nguyen

Callum Nguyen

Callum Nguyen (Nguyễn Cảnh Tuấn) là giảng viên Tiếng Anh của tổ chức học bổng Passerelles Numeriques Việt Nam. Bạn có thể đăng ký khóa học Phát âm chuẩn & Luyện nói hay của thầy tại đây http://bit.ly/unicacourse (Nhập mã giảm giá SHARENGAY để được giảm 50% chỉ còn 300k)

Related Posts

Học Tiếng Anh online
Ngữ pháp

Tất tần tật cách dùng Despite/ in spite of/ although/ though

July 10, 2021
Học Tiếng Anh
Ngữ pháp

Lý thuyết và bài tập Câu hỏi đuôi (Tag question) Tiếng Anh

April 6, 2021
400 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh
Ngữ pháp

400 Câu hỏi trắc nghiệm Ngữ pháp tổng hợp

May 31, 2021
Tổng hợp các thì Tiếng Anh
Ngữ pháp

Tóm tắt lý thuyết 12 thì Tiếng Anh cực dễ nhớ

January 1, 2021
Dấu hiệu nhận biết các thì Tiếng Anh
Ngữ pháp

Dấu hiệu nhận biết các thì Tiếng Anh cực đầy đủ

December 30, 2020
Tuyệt chiêu nạp 3000 từ vựng TOEIC kiểu Do Thái
Ngữ pháp

Phân biệt mạo từ A/an/the cực dễ dàng trong Tiếng Anh

December 13, 2020
Next Post
Học Tiếng Anh qua bài Play date Melanie Martinez

[Learn with songs] Play date - Melanie Martinez

Tìm kiếm

No Result
View All Result
Facebook Youtube

Blog học Tiếng Anh

english-learning.net là Blog học Tiếng Anh miễn phí với hàng trăm bài luyện nghe, chia sẻ kiến thức và tài liệu.
Liên hệ: callum.robertson90vn@gmail.com

DANH MỤC

  • Bài hát Tiếng Anh
  • Chia sẻ tài liệu
  • Easy reading
  • Funny English
  • Hỏi đáp Tiếng Anh
  • IELTS
  • IELTS Downloads
  • IELTS Forecast
  • IELTS ideas
  • IELTS listening
  • IELTS Speaking
  • IELTS Speaking Part 1
  • IELTS Speaking Part 2
  • IELTS Writing
  • Kho nhạc
  • Kho sách nói Audible
  • Luyện nghe Tiếng Anh
  • Mẫu câu Tiếng Anh thường dùng
  • Ngữ pháp
  • Online test
  • Series Video Luyện nói hay
  • Sưu tầm hay
  • Thư viện Đề thi THPT
  • Tiếng Anh giao tiếp
  • TOEIC
  • Trắc nghiệm Ngữ Pháp
  • Từ vựng
  • Văn hóa
  • Video music tuyệt hay
  • Youtube Tiếng Anh

Bài viết mới nhất

  • Day 11 – My House
  • Day 10 – My Best Friend
  • Day 9 – My City
  • Day 8 – A Visit to the Library
No Result
View All Result
  • HOME
  • LUYỆN NGHE
    • BÀI NGHE NGẮN
    • CẤU TRÚC THÔNG DỤNG
  • EASY READING
  • LEARN WITH SONGS
  • CHUYÊN MỤC
    • TEST NGỮ PHÁP
    • TOEIC
    • NGỮ PHÁP
    • TIẾNG ANH GIAO TIẾP
    • ĐỀ THI THPT
    • FUNNY
  • IELTS
    • TẤT CẢ BÀI VIẾT
    • REVIEW ĐỀ THI THẬT 2021
    • ĐỀ DỰ ĐOÁN IELTS
    • IELTS IDEAS
    • WRITING TASK 1 SAMPLES
    • WRITING TASK 2 SAMPLES
    • IELTS SPEAKING
    • TẢI TÀI LIỆU
  • HỌC TIẾNG PHÁP
  • IELTS SPEAKING